|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật
|
Lĩnh vực thú y |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi
|
Lĩnh vực thú y |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở hành nghề thú y
|
Lĩnh vực thú y |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở kinh doanh động vật, sản phẩm động vật.
|
Lĩnh vực thú y |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sơ sản xuất con giống
|
Lĩnh vực thú y |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở kinh doanh thuốc thú y
|
Lĩnh vực thú y |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật ngoại tỉnh
|
Lĩnh vực thú y |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trong tỉnh
|
Lĩnh vực thú y |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận kiểm dịch đối với sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển trong nước
|
Lĩnh vực thú y |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thú y thủy sản
|
Lĩnh vực thú y |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận kiểm dịch đối với động vật thủy sản vận chuyển trong nước
|
Lĩnh vực thú y |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
Lĩnh vực thú y |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục văn bản chập thuận đóng mới, cải hoán tàu cá
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục đổi và cấp lại giấy phép khai thác thủy sản: Phân cấp cho các huyện Giao Thủy, Hải Hậu, Nghĩa Hưng, Trực Ninh thực hiện cấp lại giấy phép khai thác thủy sản đối với tàu cá có tổng công suất máy chính dưới 20CV hoặc tàu cá không lắp má
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục gia hạn giấy phép khai thác thủy sản: Phân cấp cho các huyện Giao Thủy, Hải Hậu, Nghĩa Hưng, Trực Ninh thực hiện đối với tàu cá có tổng công suất máy chính dưới 20CV hoặc tàu cá không lắp máy nhưng có chiều dài thiết kế dưới 15 mét.
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá cải hoán.
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá đóng mới.
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu trong nước (bán, đổi, cho, nhượng, thừa kế...) - trường hợp chuyển dịch sở hữu tàu từ vùng này sang vùng khác không cùng một cơ quan đăng kiểm.
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục đăng kiểm tàu cá đóng mới, sửa chữa lớn, cải hoán.
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá:
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục đăng ký thuyền viên và Cấp Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá: Phân cấp cho các huyện Giao Thủy, Hải Hậu, Nghĩa Hưng, Trực Ninh thực hiện đổi và cấp lại sổ danh bạ thuyền viên tàu cá đối với tàu cá có tổng công suất máy chính dưới 20CV hoặc tàu
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá nhập khẩu.
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá thuê tàu trần, hoặc thuê - mua tàu.
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa chuyên ngành thủy sản đối với động vật và thực vật thủy sản để làm giống
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thức ăn thủy sản
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở, nhóm cơ sở/vùng nuôi tôm, nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thủy sản
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển gấu
|
Lĩnh vực Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng đã tịch thu sung quỹ Nhà nước
|
Lĩnh vực Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục đóng dấu búa kiểm lâm
|
Lĩnh vực Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục đăng ký trại nuôi sinh sản, sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
|
Lĩnh vực Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục xác nhận cấp phép các hoạt động sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng để xây dựng công trình theo dự án do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
|
Lĩnh vực Đê điều |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục xác nhận cấp phép các hoạt động xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều phạm vi ảnh hưởng từ 2 tỉnh trở lên.
|
Lĩnh vực Đê điều |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
Lĩnh vực Thú y |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong chế biến thủy sản
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện, sản xuất kinh doanh giống thủy sản
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục giải quyết tố cáo.
|
Lĩnh vực Thanh tra |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2
|
Lĩnh vực Thanh tra |
Sở Nông nghiệp và PTNT |